1
pha trà
pha trà, hoặc để rắc rối hay thời tiết xấu bắt đầu hình thành
pha trà, hoặc bắt đầu tích tụ
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
pha trà
bắt đầu hình thành hoặc tích tụ, đặc biệt là thứ gì khó chịu như rắc rối hoặc thời tiết xấu
chuẩn bị bằng cách hãm và dần tích tụ
pha trà, hoặc bắt đầu tích tụ
Đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh Anh khi nói về pha trà. Nghĩa bóng ít phổ biến hơn và thường đi với rắc rối, bão, hoặc căng thẳng.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "brew up" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.